Kết quả tra từ “牌坊”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
牌坊pái fāng
牌坊: cổng vòm tưởng niệm
贞节牌坊zhēn jié pái fāng
贞节牌坊: cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ
既要当婊子又要立牌坊jì yào dāng biǎo zi yòu yào lì pái fāng
既要当婊子又要立牌坊: xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊[you4 xiang3 dang1 biao3 zi5 you4 xiang3 li4 pai2 fang1]
又想当婊子又想立牌坊yòu xiǎng dāng biǎo zi yòu xiǎng lì pái fāng
又想当婊子又想立牌坊: nghĩa đen: muốn làm kỹ nữ nhưng vẫn muốn dựng bia trinh tiết (thành ngữ); nghĩa bóng: có ý xấu nhưng vẫn muốn có danh tiếng tốt; muốn có cả hai…