Kết quả tra từ “片儿”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
片儿piān r
片儿: tấm; màng mỏng
片儿警piàn r jǐng
片儿警: cảnh sát địa phương hoặc khu phố
断片儿duàn piàn r
断片儿: (khẩu ngữ) bị mất trí nhớ do rượu; không thể nhớ những gì đã làm khi say
恐怖片儿kǒng bù piān r
恐怖片儿: biến thể nhĩ hóa của 恐怖片[kong3 bu4 pian4]