Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “爱国”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
爱国ài guó

爱国: yêu nước; ái quốc

Cụm từ
爱国卫生运动委员会Ài guó Wèi shēng Yùn dòng Wěi yuán huì

爱国卫生运动委员会: Ủy ban Vệ sinh Yêu nước

Cụm từ
爱国者ài guó zhě

爱国者: người yêu nước

Cụm từ
爱国如家ài guó rú jiā

爱国如家: yêu nước như yêu nhà (khen ngợi người trị vì đức hạnh)

Cụm từ
爱国主义ài guó zhǔ yì

爱国主义: chủ nghĩa yêu nước

Cụm từ
忠君爱国zhōng jūn ài guó

忠君爱国: (thành ngữ) trung thành với quân vương và yêu nước

Thành ngữ
五四爱国运动wǔ sì ài guó yùn dòng

五四爱国运动: Phong trào Ngày 4 tháng 5; phong trào phục hưng quốc gia Trung Quốc bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919 phản đối Hiệp ước…

Cụm từ
中国天主教爱国会Zhōng guó Tiān zhǔ jiào Ài guó huì

中国天主教爱国会: Hiệp hội Yêu nước Công giáo Trung Quốc

Cụm từ
三自爱国教会Sān zì Ài guó Jiào huì

三自爱国教会: Phong trào Yêu nước Tam Tự, hội thánh Tin Lành được chính phủ Trung Quốc chấp thuận từ năm 1949

Cụm từ