Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “燕雀”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
燕雀yàn què

燕雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim én núi (Fringilla montifringilla); (ví von) người nhỏ bé

Cụm từ
燕雀处堂yàn què chù táng

燕雀处堂: nghĩa đen: chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc; không biết trước tai họa; thiên đường của kẻ ngốc

Thành ngữ
燕雀相贺yàn què xiàng hè

燕雀相贺: lit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ); fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng; chúc mừng nhà mới!

Thành ngữ
燕雀焉知鸿鹄之志yàn què yān zhī hóng gǔ zhī zhì

燕雀焉知鸿鹄之志: lit. chim sẻ và én làm sao biết chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); fig. làm sao kẻ nhỏ bé có thể dự đoán tham vọng của người vĩ đại?

Thành ngữ
燕雀安知鸿鹄之志yàn què ān zhī hóng hú zhī zhì

燕雀安知鸿鹄之志: nghĩa đen: loài chim én, chim sẻ làm sao hiểu được chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường làm sao đoán được hoài…

Thành ngữ
处堂燕雀chù táng yàn què

处堂燕雀: nghĩa đen: chim bị nhốt trong đình (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc; không biết trước tai họa; thiên đường của kẻ ngốc

Thành ngữ
苍头燕雀cāng tóu yàn què

苍头燕雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ thông má xám (Fringilla coelebs)

Cụm từ