Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “燎”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
liǎo

燎: cháy xém

Từ vựng
燎泡liáo pào

燎泡: vết phồng (do bỏng)

Cụm từ
燎原liáo yuán

燎原: châm lửa đồng cỏ

Cụm từ
烟熏火燎yān xūn huǒ liǎo

烟熏火燎: khói lửa mịt mù (thành ngữ); bị lửa và khói bao quanh

Thành ngữ
火烧火燎huǒ shāo huǒ liǎo

火烧火燎: bồn chồn lo lắng; cảm thấy đau đớn hoặc nóng không chịu nổi

Cụm từ
火燎huǒ liáo

火燎: làm cháy sém; làm cháy xém

Cụm từ
星星之火,可以燎原xīng xing zhī huǒ , kě yǐ liáo yuán

星星之火,可以燎原: một đốm lửa nhỏ có thể cháy lan thành đám cháy lớn (thành ngữ); nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn

Thành ngữ
心急火燎xīn jí huǒ liǎo

心急火燎: nóng lòng như lửa đốt

Cụm từ