Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “熊猫”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
熊猫xióng māo

熊猫: gấu trúc; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
熊猫血xióng māo xuè

熊猫血: (thông tục) nhóm máu Rh âm

Cụm từ
熊猫眼xióng māo yǎn

熊猫眼: bị quầng thâm mắt; có mắt như gấu trúc

Cụm từ
卧龙大熊猫保护区Wò lóng Dà xióng māo Bǎo hù qū

卧龙大熊猫保护区: Khu bảo tồn gấu trúc lớn Wolong ở huyện Wenchuan, tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
红熊猫hóng xióng māo

红熊猫: gấu trúc đỏ

Cụm từ
小熊猫xiǎo xióng māo

小熊猫: gấu trúc nhỏ (Ailurus fulgens); gấu trúc đỏ

Cụm từ
大熊猫dà xióng māo

大熊猫: gấu trúc lớn (Ailuropoda melanoleuca)

Cụm từ