Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “煦”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

煦: dịu dàng; ấm áp; thỏa mái; phát âm Đài Loan [xu3]

Từ vựng
煦煦xù xù

煦煦: hiền lành; ân cần; nhân từ; ấm áp và dễ chịu; dịu mát

Cụm từ
煦暖xù nuǎn

煦暖: sưởi ấm; ấm áp

Cụm từ
煦仁孑义xù rén jié yì

煦仁孑义: lòng tốt nhỏ mọn

Cụm từ
福煦Fú xù

福煦: Ferdinand Foch (1851-1929), đại tướng hàng đầu của Pháp và tổng tư lệnh lực lượng đồng minh giai đoạn sau của Thế chiến thứ nhất

Cụm từ
温煦wēn xù

温煦: ấm áp

Cụm từ
和煦hé xù

和煦: ấm áp; dịu dàng

Cụm từ