Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “焕发”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
焕发huàn fā

焕发: toả sáng; rạng rỡ; phát ra; chớp lên

Cụm từ
精神焕发jīng shén huàn fā

精神焕发: tinh thần phơi phới (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và sinh lực

Thành ngữ
容光焕发róng guāng huàn fā

容光焕发: khuôn mặt rạng rỡ (thành ngữ); trông rạng ngời; tươi cười

Thành ngữ