Kết quả tra từ “热度”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
热度rè dù
热度: mức nhiệt; (nghĩa bóng) nhiệt tình; sự sốt sắng; (thông tục) sốt (tức là nhiệt độ cơ thể tăng cao)
蹭热度cèng rè dù
蹭热度: (khẩu ngữ) (thường mang nghĩa xấu) ăn theo độ nổi tiếng (của ai đó); tận dụng sự nổi tiếng (của ai đó) để thu hút sự chú ý về mình
冷热度数lěng rè dù shù
冷热度数: nhiệt độ (đặc biệt là của bệnh nhân y tế)
三分钟热度sān fēn zhōng rè dù
三分钟热度: thời gian nhiệt tình ngắn; thoáng chốc rồi tàn