Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “点水”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
点水diǎn shuǐ

点水: lướt nhẹ; chạm nhẹ vào nước (như chuồn chuồn trong thành ngữ 蜻蜓點水|蜻蜓点水); hời hợt

Thành ngữ
点水不漏diǎn shuǐ bù lòu

点水不漏: không rò rỉ một giọt nước nào (thành ngữ); nghĩa là chu đáo và hoàn toàn chặt chẽ; kín như bưng

Thành ngữ
蜻蜓点水qīng tíng diǎn shuǐ

蜻蜓点水: nghĩa đen: chuồn chuồn chạm nước nhẹ; tiếp xúc hời hợt (thành ngữ)

Thành ngữ
两点水liǎng diǎn shuǐ

两点水: tên của bộ "băng" 冫[bing1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15)

Cụm từ
三点水sān diǎn shuǐ

三点水: tên bộ "nước" 氵[shui3] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85)

Cụm từ
一点水一个泡yī diǎn shuǐ yī gè pào

一点水一个泡: thành thật và đáng tin cậy (thành ngữ)

Thành ngữ