Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “点名”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
点名diǎn míng

点名: điểm danh; nhắc tên ai đó; (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tên

Cụm từ
点名羞辱diǎn míng xiū rǔ

点名羞辱: công kích công khai; phát động chiến dịch tố cáo

Cụm từ
点名册diǎn míng cè

点名册: sổ đăng ký tên; danh sách điểm danh

Cụm từ