Kết quả tra từ “炭疽”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
炭疽tàn jū
炭疽: (y học) bệnh than; (lâm nghiệp) bệnh thán thư; bệnh loét
炭疽菌苗tàn jū jūn miáo
炭疽菌苗: vắc xin bệnh than
炭疽病tàn jū bìng
炭疽病: (y học) bệnh than; (làm vườn) bệnh thán thư; bệnh loét
炭疽热tàn jū rè
炭疽热: bệnh than
炭疽杆菌tàn jū gǎn jūn
炭疽杆菌: vi khuẩn bệnh than (Bacillus anthracis)
透皮炭疽tòu pí tàn jū
透皮炭疽: bệnh than qua da