Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “火轮”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
火轮huǒ lún

火轮: tàu hơi nước (cũ)

Cụm từ
火轮船huǒ lún chuán

火轮船: tàu hơi nước

Cụm từ
风火轮fēng huǒ lún

风火轮: (võ thuật) cặp bánh xe gió lửa, vũ khí dùng trong cận chiến; (Đạo giáo) cặp bánh xe ma thuật có thể đứng lên để di chuyển với tốc độ cao, được…

Cụm từ