Kết quả tra từ “濡”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
濡rú
濡: chậm chạp; làm ẩm
濡湿rú shī
濡湿: làm ẩm
濡沫涸辙rú mò hé zhé
濡沫涸辙: giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn (thành ngữ)
濡毫rú háo
濡毫: chấm bút vào mực; viết
濡染rú rǎn
濡染: lây nhiễm; ảnh hưởng; nhúng (mực)
濡忍rú rěn
濡忍: dễ bảo; khuất phục
耳濡目染ěr rú mù rǎn
耳濡目染: bị ảnh hưởng
相濡以沫xiāng rú yǐ mò
相濡以沫: nghĩa đen: (cá) làm ẩm cho nhau bằng nước bọt (khi nước cạn dần) (thành ngữ); nghĩa bóng: chia sẻ nguồn lực ít ỏi; giúp đỡ lẫn nhau trong hoàn…
沾濡zhān rú
沾濡: làm ẩm