Kết quả cho “澄清”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lắng (chất lỏng); trở nên trong (bằng cách lắng cặn); kết tủa (hóa học); sắp xếp; dẹp loạn
trong (chất lỏng); trong suốt; làm rõ; làm sáng tỏ; rõ ràng (về sự việc)
nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia (thành ngữ)