Kết quả tra từ “潦”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
潦liáo
潦: dùng trong 潦草[liao2 cao3] và 潦倒[liao2 dao3]
潦lǎo
潦: ngập lụt; mưa to
潦草liáo cǎo
潦草: cẩu thả; bất cẩn; luộm thuộm; (chữ viết) nguệch ngoạc; không đọc được
潦倒liáo dǎo
潦倒: gặp vận rủi; trong hoàn cảnh khó khăn; thất vọng; chán nản
贫穷潦倒pín qióng liáo dǎo
贫穷潦倒: túng thiếu; nghèo khổ
穷愁潦倒qióng chóu liáo dǎo
穷愁潦倒: nghèo khổ và suy sụp; khốn khổ và không xu dính túi