Kết quả tra từ “漕”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
漕cáo
漕: vận chuyển (đặc biệt là lương thực) bằng đường thủy; (văn học) dòng nước; kênh rạch
漕运cáo yùn
漕运: (cổ) vận chuyển bằng đường thủy; chở lương thực nộp thuế
漕粮cáo liáng
漕粮: lương thực vận chuyển bằng đường thủy (thời cổ đại)
漕河cáo hé
漕河: thuỷ lộ dùng để vận chuyển lương thực (thời cổ đại) (đặc biệt là kênh Đại Vận Hà 大運河|大运河[Da4 Yun4 he2])