Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “满面”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
满面mǎn miàn

满面: khắp cả mặt; (cười) đến tận mang tai

Cụm từ
满面春风mǎn miàn chūn fēng

满面春风: rạng rỡ; rạng ngời hạnh phúc

Cụm từ
泪流满面lèi liú mǎn miàn

泪流满面: nước mắt chảy đầy mặt (thành ngữ)

Thành ngữ
春风满面chūn fēng mǎn miàn

春风满面: tươi cười rạng rỡ; phấn khởi vui vẻ

Cụm từ
怒容满面nù róng mǎn miàn

怒容满面: cau có trong cơn giận; phẫn nộ hiện rõ trên mặt

Cụm từ