Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “满天”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
满天mǎn tiān

满天: cả bầu trời

Cụm từ
满天飞mǎn tiān fēi

满天飞: chạy đôn chạy đáo; luôn hoạt động

Cụm từ
满天繁星mǎn tiān fán xīng

满天繁星: nghĩa đen: cả bầu trời, vô số ngôi sao

Cụm từ
满天星mǎn tiān xīng

满天星: hoa Baby's Breath; Gypsophila paniculata

Cụm từ
名满天下míng mǎn tiān xià

名满天下: nổi tiếng khắp thế giới

Cụm từ