Kết quả tra từ “满堂”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
满堂mǎn táng
满堂: toàn bộ khán giả; bán hết vé (khán giả đầy kín); chật kín
满堂红mǎn táng hóng
满堂红: thành công trên mọi lĩnh vực; chiến thắng trong mọi việc làm
满堂灌mǎn táng guàn
满堂灌: nhồi nhét (như một phương pháp dạy học); học vẹt
满堂彩mǎn táng cǎi
满堂彩: mọi người có mặt đều vỗ tay; tán thưởng nhiệt liệt; một tràng pháo tay lớn; khiến khán giả tung hô
金玉满堂jīn yù mǎn táng
金玉满堂: nghĩa đen: vàng ngọc đầy sảnh (thành ngữ); nghĩa bóng: giàu có phong phú; dồi dào kiến thức