Kết quả cho “滔天”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(sóng, cơn giận, thảm họa, tội ác, v.v.) cao ngất; áp đảo; to lớn
tội ác tày trời
(thành ngữ) tội ác ngập trời
(thành ngữ) phạm tội ác tày trời
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(sóng, cơn giận, thảm họa, tội ác, v.v.) cao ngất; áp đảo; to lớn
tội ác tày trời
(thành ngữ) tội ác ngập trời
(thành ngữ) phạm tội ác tày trời