Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “滔天”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
滔天tāo tiān

滔天: (sóng, cơn giận, thảm họa, tội ác, v.v.) cao ngất; áp đảo; to lớn

Cụm từ
滔天大罪tāo tiān dà zuì

滔天大罪: tội ác tày trời

Cụm từ
万恶滔天wàn è tāo tiān

万恶滔天: (thành ngữ) tội ác ngập trời

Thành ngữ
罪恶滔天zuì è tāo tiān

罪恶滔天: (thành ngữ) phạm tội ác tày trời

Thành ngữ