Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “滑鼠”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
滑鼠huá shǔ

滑鼠: (máy tính) chuột (Đài Loan)

Cụm từ
滑鼠蛇huá shǔ shé

滑鼠蛇: rắn ráo thường (Ptyas mucosus)

Cụm từ
滑鼠手huá shǔ shǒu

滑鼠手: hội chứng ống cổ tay (Đài Loan)

Cụm từ
滑鼠垫huá shǔ diàn

滑鼠垫: lót chuột (Đài Loan)

Cụm từ