Kết quả tra từ “溺”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
溺niào
溺: biến thể của 尿[niao4]
溺nì
溺: chết đuối; chìm đắm; nghiện; nuông chiều (một đứa trẻ)
溺职nì zhí
溺职: sao lãng nhiệm vụ; sơ suất trong công việc
溺水nì shuǐ
溺水: chết đuối
溺死nì sǐ
溺死: chết đuối
溺爱nì ài
溺爱: nuông chiều; cưng chiều; quá mức yêu thương
溺婴nì yīng
溺婴: dìm một đứa trẻ sơ sinh (như một phương pháp giết trẻ)
溺亡nì wáng
溺亡: chết đuối
遇溺yù nì
遇溺: bị đuối nước
自溺zì nì
自溺: tự làm mình chết đuối
耽溺dān nì
耽溺: đắm chìm vào; lún sâu vào
沉溺chén nì
沉溺: đắm chìm vào; chìm đắm; mải mê vào; sa đà; nghiện
便溺biàn niào
便溺: đi tiểu hoặc đi tiêu; nước tiểu và phân