Kết quả cho “温”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ấm; âm ấm; hâm nóng; (dạng kết hợp) nhiệt độ; (dạng kết hợp) ôn hòa; mềm mỏng; dịu dàng; ôn tập (bài học, v.v.); (y học cổ truyền) sốt; dịch bệnh; bệnh dịch (biến thể cũ của…
nhiệt độ
ấm áp
ấm; âm ấm
ôn tập (bài học, v.v.)
nhiệt độ và áp suất
tốt bụng; ấm áp và hào phóng; nhẹ nhàng
huyện Wen ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
ấm áp; nhạt nhẽo; (nghĩa bóng) thờ ơ; nửa vời; uể oải; tính cách ôn hòa
ôn hòa
nhẹ nhàng; dịu dàng; ôn hòa
dịu dàng; nhẹ nhàng
âu yếm; trìu mến; sự âu yếm
nhà kính
Huyện Ôn Túc (Onsu county) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, miền tây
mở tiệc tân gia; kỷ niệm chuyển vào nhà mới
Ôn Lĩnh, thành phố cấp huyện ở Thai Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
Thành phố cấp địa khu Ôn Châu, ở Chiết Giang
chênh lệch nhiệt độ
vùng ôn đới
cái nôi; môi trường nuôi dưỡng; nghĩa bóng: nơi nuôi dưỡng tội phạm hoặc phản loạn
sự dịu dàng; ấm áp; tấm lòng ấm áp; mềm lòng
nhã nhặn
dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ)