Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “温”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wēn

ấm; âm ấm; hâm nóng; (dạng kết hợp) nhiệt độ; (dạng kết hợp) ôn hòa; mềm mỏng; dịu dàng; ôn tập (bài học, v.v.); (y học cổ truyền) sốt; dịch…

Từ vựng
温盐环流wēn yán huán liú

tuần hoàn nhiệt muối (hải dương học)

Cụm từ
温体肉wēn tǐ ròu

thịt không được làm lạnh sau khi động vật bị giết mổ

Cụm từ
温驯wēn xùn

ngoan ngoãn; nhu mì; vô hại; ôn hòa và nghe lời; thuần

Cụm từ
温馨提示wēn xīn tí shì

Xin lưu ý:; mẹo; gợi ý

Cụm từ
温馨wēn xīn

ấm áp; nhẹ nhàng và thơm; ngọt ngào

Cụm từ
温饱wēn bǎo

có đủ ăn đủ mặc; được cung cấp đầy đủ

Cụm từ
温顺wēn shùn

ngoan ngoãn; nhu mì

Cụm từ
温静wēn jìng

yên tĩnh và nhẹ nhàng

Cụm từ
温雅wēn yǎ

nhã nhặn; lịch thiệp; tao nhã

Cụm từ
温酒wēn jiǔ

hâm nóng rượu; rượu được phục vụ ấm, thường chỉ các loại rượu Trung Quốc như 黃酒|黄酒[huang2 jiu3] hoặc 白酒[bai2 jiu3]

Cụm từ
温觉wēn jué

cảm giác nóng

Cụm từ
温血wēn xuè

động vật máu nóng

Cụm từ
温蔼wēn ǎi

nhẹ nhàng và tốt bụng

Cụm từ
温良恭俭让wēn liáng gōng jiǎn ràng

ôn hòa, tốt bụng, lịch sự, kiềm chế và rộng lượng

Cụm từ
温良恭俭wēn liáng gōng jiǎn

ôn hòa, tốt bụng, lịch sự và kiềm chế

Cụm từ
温良忍让wēn liáng rěn ràng

dễ phục tùng; biết nhường nhịn

Cụm từ
温良wēn liáng

ấm áp và tốt bụng

Cụm từ
温习wēn xí

ôn tập (bài học, v.v.)

Cụm từ
温县Wēn xiàn

huyện Wen ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
温网Wēn wǎng

Giải vô địch Wimbledon (quần vợt); viết tắt của 溫布爾登網球公開賽|温布尔登网球公开赛[Wen1 bu4 er3 deng1 Wang3 qiu2 Gong1 kai1 sai4]

Viết tắt
温理wēn lǐ

ôn tập (bài học, v.v.); nhớ lại

Cụm từ
温特图尔Wēn tè tú ěr

Winterthur, Switzerland

Cụm từ
温热wēn rè

ấm áp; hâm nóng (thức ăn, v.v.)

Cụm từ
温煦wēn xù

ấm áp

Cụm từ
温润wēn rùn

dịu dàng; tử tế; khí hậu ôn hòa và ẩm ướt

Cụm từ
温温wēn wēn

ôn hòa; nhẹ nhàng

Cụm từ
温泉县Wēn quán xiàn

Arishang Nahiyisi hoặc huyện Wenquan ở châu tự trị Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương

Cụm từ
温泉城wēn quán chéng

suối nước nóng

Cụm từ
温泉wēn quán

suối nước nóng; spa; onsen

Cụm từ
温江区Wēn jiāng qū

quận Wenjiang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
温江Wēn jiāng

quận Wenjiang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
温标wēn biāo

thang nhiệt độ

Cụm từ
温柔wēn róu

dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ)

Cụm từ
温暖wēn nuǎn

ấm áp

Cụm từ
温斯顿Wēn sī dùn

Winston (tên)

Cụm từ
温文尔雅wēn wén ěr yǎ

có học thức và tinh tế (thành ngữ); nhẹ nhàng và uyên bác

Thành ngữ
温文wēn wén

nhã nhặn

Cụm từ
温故而知新wēn gù ér zhī xīn

ôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nhớ về quá khứ để hiểu tương lai

Thành ngữ
温故知新wēn gù zhī xīn

ôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nhớ về quá khứ để hiểu tương lai

Thành ngữ
温情脉脉wēn qíng mò mò

đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); mềm lòng

Thành ngữ
温情wēn qíng

sự dịu dàng; ấm áp; tấm lòng ấm áp; mềm lòng

Cụm từ
温得和克Wēn dé hé kè

Windhoek, thủ đô của Namibia

Cụm từ
温度计wēn dù jì

nhiệt kế; nhiệt biểu

Cụm từ
温度表wēn dù biǎo

nhiệt kế

Cụm từ
温度梯度wēn dù tī dù

gradient nhiệt độ

Cụm từ
温度wēn dù

nhiệt độ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
温床wēn chuáng

cái nôi; môi trường nuôi dưỡng; nghĩa bóng: nơi nuôi dưỡng tội phạm hoặc phản loạn

Cụm từ
温带wēn dài

vùng ôn đới

Cụm từ
温布顿Wēn bù dùn

Wimbledon

Cụm từ
温布尔顿Wēn bù ěr dùn

Wimbledon

Cụm từ
温布尔登网球公开赛Wēn bù ěr dēng Wǎng qiú Gōng kāi sài

Giải vô địch quần vợt Wimbledon

Cụm từ
温布尔登Wēn bù ěr dēng

Wimbledon (quận tây nam Luân Đôn); Giải Vô địch Wimbledon (quần vợt)

Cụm từ
温差wēn chā

chênh lệch nhiệt độ

Cụm từ
温州市Wēn zhōu shì

Thành phố cấp địa khu Ôn Châu, ở Chiết Giang

Cụm từ
温州Wēn zhōu

Thành phố cấp địa khu Ôn Châu, ở Chiết Giang

Cụm từ
温岭市Wēn lǐng shì

Thành phố cấp huyện Ôn Lĩnh, ở Thai Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
温岭Wēn lǐng

Ôn Lĩnh, thành phố cấp huyện ở Thai Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
温居wēn jū

mở tiệc tân gia; kỷ niệm chuyển vào nhà mới

Cụm từ
温尼伯Wēn ní bó

Thành phố Winnipeg, thủ phủ Manitoba, Canada

Cụm từ