Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “温”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
wēn

ấm; âm ấm; hâm nóng; (dạng kết hợp) nhiệt độ; (dạng kết hợp) ôn hòa; mềm mỏng; dịu dàng; ôn tập (bài học, v.v.); (y học cổ truyền) sốt; dịch bệnh; bệnh dịch (biến thể cũ của…

Từ vựng
温度
wēndù

nhiệt độ

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
温暖
wēnnuǎn

ấm áp

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
温乎
wēn hu

ấm; âm ấm

Cụm từ
温习
wēn xí

ôn tập (bài học, v.v.)

Cụm từ
温压
wēn yā

nhiệt độ và áp suất

Cụm từ
温厚
wēn hòu

tốt bụng; ấm áp và hào phóng; nhẹ nhàng

Cụm từ
温县
Wēn xiàn

huyện Wen ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
温吞
wēn tūn

ấm áp; nhạt nhẽo; (nghĩa bóng) thờ ơ; nửa vời; uể oải; tính cách ôn hòa

Cụm từ
温和
wēn huo

ôn hòa

Cụm từ
温和
wēn hé

nhẹ nhàng; dịu dàng; ôn hòa

Cụm từ
温婉
wēn wǎn

dịu dàng; nhẹ nhàng

Cụm từ
温存
wēn cún

âu yếm; trìu mến; sự âu yếm

Cụm từ
温室
wēn shì

nhà kính

Cụm từ
温宿
Wēn sù

Huyện Ôn Túc (Onsu county) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, miền tây

Cụm từ
温居
wēn jū

mở tiệc tân gia; kỷ niệm chuyển vào nhà mới

Cụm từ
温岭
Wēn lǐng

Ôn Lĩnh, thành phố cấp huyện ở Thai Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
温州
Wēn zhōu

Thành phố cấp địa khu Ôn Châu, ở Chiết Giang

Cụm từ
温差
wēn chā

chênh lệch nhiệt độ

Cụm từ
温带
wēn dài

vùng ôn đới

Cụm từ
温床
wēn chuáng

cái nôi; môi trường nuôi dưỡng; nghĩa bóng: nơi nuôi dưỡng tội phạm hoặc phản loạn

Cụm từ
温情
wēn qíng

sự dịu dàng; ấm áp; tấm lòng ấm áp; mềm lòng

Cụm từ
温文
wēn wén

nhã nhặn

Cụm từ
温柔
wēn róu

dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ)

Cụm từ