Kết quả cho “清水”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nước ngọt; nước uống; nước trong
huyện Thanh Thủy ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
tường xây mộc không trát
chùa Kiyomizu ở phía đông Kyōto 京都, Nhật Bản
huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
trấn Thanh Thủy (hay Chingshui) ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
nghĩa đen: núi non tươi đẹp, sông nước trong lành (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh hữu tình