Kết quả tra từ “清水”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
清水qīng shuǐ
清水: nước ngọt; nước uống; nước trong
清水镇Qīng shuǐ Zhèn
清水镇: trấn Thanh Thủy (hay Chingshui) ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
清水县Qīng shuǐ xiàn
清水县: huyện Thanh Thủy ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
清水墙qīng shuǐ qiáng
清水墙: tường xây mộc không trát
清水河县Qīng shuǐ hé xiàn
清水河县: huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
清水河Qīng shuǐ hé
清水河: huyện Thanh Thủy Hà ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
清水寺Qīng shuǐ sì
清水寺: chùa Kiyomizu ở phía đông Kyōto 京都, Nhật Bản
山清水秀shān qīng shuǐ xiù
山清水秀: nghĩa đen: núi non tươi đẹp, sông nước trong lành (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh hữu tình