Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “清”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
qīng

(nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũng; rõ ràng; minh bạch; thanh toán; giải quyết (sổ sách)

Từ vựng
清楚
qīngchǔ

rõ ràng, minh bạch

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
清醒
qīngxǐng

tỉnh táo, sáng suốt

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
清丰
Qīng fēng

huyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
清丽
qīng lì

(văn chương, phong cảnh, phụ nữ, v.v.) duyên dáng; tao nhã; quyến rũ; xinh đẹp

Cụm từ
清党
qīng dǎng

thanh trừng đảng phái loại bỏ phần tử không mong muốn

Cụm từ
清关
qīng guān

thông quan

Cụm từ
清军
Qīng jūn

quân đội nhà Thanh

Cụm từ
清华
Qīng huá

viết tắt của 清華大學|清华大学[Qing1 hua2 Da4 xue2]

Viết tắt
清点
qīng diǎn

kiểm tra; lập bảng kiểm kê

Cụm từ
清玩
qīng wán

một vật tinh xảo và tao nhã để thưởng thức; đồ cổ

Cụm từ
清理
qīng lǐ

dọn dẹp; sắp xếp; xử lý

Cụm từ
清甜
qīng tián

(hương vị, giọng nói, v.v.) trong trẻo và ngọt ngào

Cụm từ
清瘦
qīng shòu

gầy gò

Cụm từ
清癯
qīng qú

mảnh khảnh; gầy; thon thả

Cụm từ
清白
qīng bái

trong sạch; vô tội

Cụm từ
清盘
qīng pán

thanh lý

Cụm từ
清真
qīng zhēn

Hồi giáo; người Hồi giáo; halal (đồ ăn); sạch; tinh khiết

Cụm từ
清福
qīng fú

cuộc sống nhàn nhã và thoải mái (đặc biệt khi nghỉ hưu)

Cụm từ
清秀
qīng xiù

thanh tú và xinh đẹp

Cụm từ
清空
qīng kōng

dọn dẹp; làm trống

Cụm từ
清算
qīng suàn

quyết toán; làm rõ sổ sách; thanh lý; phơi bày và phê phán

Cụm từ
清纯
qīng chún

tươi tắn và thuần khiết

Cụm từ
清绮
qīng qǐ

đẹp; tao nhã

Cụm từ