Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “清”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qīng

(nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũng; rõ ràng; minh bạch; thanh toán; giải quyết (sổ sách)

Từ vựng
清党qīng dǎng

thanh trừng đảng phái loại bỏ phần tử không mong muốn

Cụm từ
清点帐目qīng diǎn zhàng mù

kiểm tra sổ sách; kiểm kê

Cụm từ
清点qīng diǎn

kiểm tra; lập bảng kiểm kê

Cụm từ
清丽qīng lì

(văn chương, phong cảnh, phụ nữ, v.v.) duyên dáng; tao nhã; quyến rũ; xinh đẹp

Cụm từ
清高qīng gāo

cao quý và đức hạnh; lánh xa chính trị và chuyện vật chất

Cụm từ
清香qīng xiāng

hương thơm ngọt ngào; mùi thơm phảng phất

Cụm từ
清风明月qīng fēng míng yuè

nghĩa đen: gió mát và trăng sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: đêm thanh bình và trong trẻo; (bóng gió) sống cuộc đời cô độc và yên tĩnh

Thành ngữ
清风劲节qīng fēng jìng jié

thuần khiết và cao thượng (thành ngữ)

Thành ngữ
清风两袖qīng fēng liǎng xiù

liêm khiết và chính trực (thành ngữ)

Thành ngữ
清风qīng fēng

gió mát; nghĩa bóng: trong sáng và liêm khiết

Cụm từ
清音qīng yīn

(ngữ âm) âm vô thanh

Cụm từ
清静qīng jìng

yên tĩnh; bình yên và yên tĩnh

Cụm từ
清零qīng líng

khôi phục thứ gì đó về trạng thái ban đầu; cài đặt lại (ví dụ: đồng hồ đo quãng đường); làm trống (tài khoản ngân hàng); xóa sổ (một căn bệnh)…

Cụm từ
清雅qīng yǎ

tao nhã; thanh lịch

Cụm từ
清队qīng duì

thanh trừng hàng ngũ

Cụm từ
清除qīng chú

dọn dẹp; loại bỏ; thoát khỏi

Cụm từ
清关qīng guān

thông quan

Cụm từ
清闲qīng xián

nhàn rỗi; thanh nhàn

Cụm từ
清镇市Qīng zhèn shì

Qingzhen, thành phố cấp huyện ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
清镇Qīng zhèn

Qingzhen, thành phố cấp huyện ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
清醒梦qīng xǐng mèng

mơ sáng suốt

Cụm từ
清醒qīng xǐng

tỉnh táo; tỉnh thức

Cụm từ
清酒qīng jiǔ

rượu sake (rượu gạo Nhật Bản)

Cụm từ
清酌qīng zhuó

rượu cúng thần linh

Cụm từ
清迈Qīng Mài

Chiang Mai, thành phố ở Thái Lan

Cụm từ
清远市Qīng yuǎn shì

Qingyuan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông

Cụm từ
清远Qīng yuǎn

Qingyuan, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
清道夫qīng dào fū

nhân viên quét dọn; người thu gom rác; hậu vệ quét (bóng đá)

Cụm từ
清道qīng dào

quét dọn đường; phát quang đường (tức là dẹp người để hộ tống hoàng gia hoặc khách VIP)

Cụm từ
清逸qīng yì

thanh thoát và tao nhã

Cụm từ
清军Qīng jūn

quân đội nhà Thanh

Cụm từ
清越qīng yuè

trong trẻo và du dương

Cụm từ
清贫qīng pín

nghèo nhưng thanh liêm; nghèo túng

Cụm từ
清丰县Qīng fēng xiàn

huyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
清丰Qīng fēng

huyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
清议qīng yì

phê bình công bằng; nhận xét chính đáng

Cụm từ
清谈节目qīng tán jié mù

chương trình trò chuyện

Cụm từ
清谈qīng tán

cuộc trò chuyện trí tuệ nhẹ nhàng

Cụm từ
清补凉qīng bǔ liáng

thanh bổ lương, một món tráng miệng ngọt, mát lạnh

Cụm từ
清蒸qīng zhēng

hấp trong nước dùng

Cụm từ
清华大学Qīng huá Dà xué

Đại học Thanh Hoa, Bắc Kinh; Đại học Quốc lập Thanh Hoa, Tân Trúc, Đài Loan

Cụm từ
清华Qīng huá

viết tắt của 清華大學|清华大学[Qing1 hua2 Da4 xue2]

Viết tắt
清茶qīng chá

trà xanh; chỉ có trà (không có đồ ăn)

Cụm từ
清苦qīng kǔ

nghèo nhưng liêm khiết; nghèo khổ và giản dị; khắc khổ; giản dị

Cụm từ
清苑县Qīng yuàn xiàn

huyện Qingyuan ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
清苑Qīng yuàn

huyện Qingyuan ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
清脆qīng cuì

rõ ràng và trong trẻo; giòn; tươi vui; rộn rã; linh lanh; âm sắc ngân vang; mong manh; yếu ớt; cũng viết 輕脆|轻脆

Cụm từ
清绮qīng qǐ

đẹp; tao nhã

Cụm từ
清纯qīng chún

tươi tắn và thuần khiết

Cụm từ
清红帮qīng hóng bāng

hội kín truyền thống, tương đương Hội Tam Điểm ở Trung Quốc

Cụm từ
清算行qīng suàn háng

ngân hàng thanh toán bù trừ

Cụm từ
清算业务qīng suàn yè wù

ngân hàng thanh toán bù trừ

Cụm từ
清算qīng suàn

quyết toán; làm rõ sổ sách; thanh lý; phơi bày và phê phán

Cụm từ
清空qīng kōng

dọn dẹp; làm trống

Cụm từ
清秀qīng xiù

thanh tú và xinh đẹp

Cụm từ
清福qīng fú

cuộc sống nhàn nhã và thoải mái (đặc biệt khi nghỉ hưu)

Cụm từ
清真寺qīng zhēn sì

nhà thờ Hồi giáo

Cụm từ
清真qīng zhēn

Hồi giáo; người Hồi giáo; halal (đồ ăn); sạch; tinh khiết

Cụm từ
清盘qīng pán

thanh lý

Cụm từ