Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “深入”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
深入shēn rù

深入: thâm nhập sâu; kỹ lưỡng

Cụm từ
深入显出shēn rù xiǎn chū

深入显出: xem 深入淺出|深入浅出[shen1 ru4 qian3 chu1]

Cụm từ
深入浅出shēn rù qiǎn chū

深入浅出: giải thích vấn đề phức tạp bằng cách đơn giản (thành ngữ); (ngôn ngữ) đơn giản và dễ hiểu

Thành ngữ
深入人心shēn rù rén xīn

深入人心: đi sâu vào lòng người; có tác động thực sự đến người dân (thành ngữ)

Thành ngữ