Kết quả tra từ “淮”
Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
淮: tên một con sông
淮阳县: huyện Hoài Dương ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
淮阳: huyện Hoài Dương ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
淮阴区: quận Hoài Âm của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô
淮阴: quận Hoài Âm của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô
淮滨县: huyện Huaibin ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
淮滨: huyện Hoài Tân ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
淮海战役: Chiến dịch Hoài Hải (tháng 11, 1948-tháng 1, 1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân gần cuối Nội chiến Trung Quốc…
淮海地区: Hoài Hải, trung tâm kinh tế quanh Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], bao gồm một phần các tỉnh Giang Tô, Sơn Đông, Hà Nam và An Huy
淮海: Hoài Hải, trung tâm kinh tế quanh Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], bao gồm một phần các tỉnh Giang Tô, Sơn Đông, Hà Nam và An Huy
淮河: Sông Hoài, sông chính ở miền đông Trung Quốc, nằm giữa sông Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2] và Trường Giang 長江|长江[Chang2 Jiang1]
淮山: củ mài (Dioscorea polystachya), còn gọi là nagaimo
淮安市: thành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang Tô
淮安: thành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang Tô
淮南市: thành phố cấp địa khu Hoài Nam ở An Huy
淮南子: tập tản văn từ Tây Hán (còn gọi là Tiền Hán)
淮南: thành phố cấp địa khu Hoài Nam ở An Huy
淮北市: thành phố cấp địa khu Hoài Bắc ở An Huy
淮北: thành phố cấp địa khu Hoài Bắc ở An Huy
淮上区: Huaishang, một quận của thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
淮上: Huaishang, một quận của thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
秦淮河: Sông Tần Hoài, phụ lưu của sông Dương Tử chảy qua trung tâm Nam Kinh
秦淮区: quận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏
秦淮八艳: tám kỹ nữ nổi tiếng xinh đẹp và tài năng sống gần sông Tần Hoài 秦淮河[Qin2 huai2 He2] vào cuối Minh hoặc đầu Thanh
秦淮: quận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏
江淮官话: Tiếng Quan thoại Giang Hoài