Kết quả tra từ “淡泊”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
淡泊dàn bó
淡泊: sống cuộc sống đơn giản
淡泊明志dàn bó míng zhì
淡泊明志: sống cuộc sống đơn giản như lý tưởng của mình (thành ngữ)
淡泊寡味dàn bó guǎ wèi
淡泊寡味: nhạt nhẽo và không có mùi vị (thành ngữ)
淡泊名利dàn bó míng lì
淡泊名利: không quan tâm đến danh vọng và tài lộc (thành ngữ); thờ ơ với phần thưởng trần thế