Kết quả cho “涮”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
rửa; lừa; gạt ai đó; nấu bằng cách nhúng nguyên liệu thái mỏng vào nước sôi hoặc súp (thường thực hiện tại bàn ăn)
shabu-shabu (từ mượn); lẩu Nhật Bản
xem 涮鍋子|涮锅子[shuan4 guo1 zi5]
lẩu Mông Cổ; món thịt cừu nhúng
lẩu; món ăn trong đó thịt và rau cắt lát mỏng được nhúng nhanh trong nước dùng rồi dùng với nước chấm
(khẩu ngữ) trêu chọc (ai đó); chơi khăm