Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “涮”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shuàn

涮: rửa; lừa; gạt ai đó; nấu bằng cách nhúng nguyên liệu thái mỏng vào nước sôi hoặc súp (thường thực hiện tại bàn ăn)

Từ vựng
涮锅子shuàn guō zi

涮锅子: lẩu; món ăn trong đó thịt và rau cắt lát mỏng được nhúng nhanh trong nước dùng rồi dùng với nước chấm

Cụm từ
涮羊肉shuàn yáng ròu

涮羊肉: lẩu Mông Cổ; món thịt cừu nhúng

Cụm từ
涮火锅shuàn huǒ guō

涮火锅: xem 涮鍋子|涮锅子[shuan4 guo1 zi5]

Cụm từ
涮涮锅shuàn shuàn guō

涮涮锅: shabu-shabu (từ mượn); lẩu Nhật Bản

Cụm từ
开涮kāi shuàn

开涮: (khẩu ngữ) trêu chọc (ai đó); chơi khăm

Khẩu ngữ