Kết quả tra từ “涂炭”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
涂炭tú tàn
涂炭: khốn khổ tột cùng; trong cảnh cực kỳ đau khổ
苍生涂炭cāng shēng tú tàn
苍生涂炭: dân chúng trong cảnh lầm than
生灵涂炭shēng líng tú tàn
生灵涂炭: nhân dân rơi vào cảnh khốn khổ (thành ngữ)