Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “海市”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
海市hǎi shì

海市: ảo ảnh (nghĩa đen hoặc bóng)

Cụm từ
海市蜃楼hǎi shì shèn lóu

海市蜃楼: ảo ảnh (nghĩa đen hoặc bóng)

Cụm từ
龙海市Lóng hǎi shì

龙海市: Longhai, thành phố cấp huyện ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
临海市Lín hǎi shì

临海市: Linhai, thành phố cấp huyện ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
琼海市Qióng hǎi Shì

琼海市: Thành phố Qionghai, Hải Nam

Cụm từ
珠海市Zhū hǎi Shì

珠海市: thành phố cấp địa khu Zhuhai ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3] phía nam Trung Quốc

Cụm từ
乌海市Wū hǎi Shì

乌海市: thành phố cấp địa khu Wuhai ở Nội Mông

Cụm từ
威海市Wēi hǎi shì

威海市: Weihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
北海市Běi hǎi shì

北海市: thành phố cấp địa khu và cảng Beihai ở Quảng Tây

Cụm từ
凌海市Líng hǎi shì

凌海市: Linghai, thành phố cấp huyện ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
上海市Shàng hǎi shì

上海市: Thành phố trực thuộc trung ương Thượng Hải ở đông nam Trung Quốc, viết tắt: 滬|沪

Viết tắt