Kết quả tra từ “海内”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
海内hǎi nèi
海内: toàn thế giới; khắp mọi nơi; mọi thứ dưới ánh mặt trời
海内存知己,天涯若比邻hǎi nèi cún zhī jǐ , tiān yá ruò bǐ lín
海内存知己,天涯若比邻: bạn thân ở phương xa, như xóm giềng gần gũi; gần gũi về tinh thần dù ở xa
海内外hǎi nèi wài
海内外: trong nước và quốc tế; trong và ngoài nước