Kết quả tra từ “海事”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
海事hǎi shì
海事: công việc hàng hải; tai nạn trên biển
海事处Hǎi shì chù
海事处: Cục Hàng hải (Hong Kong)
海事法院hǎi shì fǎ yuàn
海事法院: toà án hàng hải
海事局hǎi shì jú
海事局: Cục An toàn Hàng hải Trung Quốc
国际海事组织Guó jì Hǎi shì Zǔ zhī
国际海事组织: Tổ chức Hàng hải Quốc tế
中国海事局Zhōng guó hǎi shì jú
中国海事局: Cục An toàn Hàng hải Trung Quốc