Kết quả tra từ “浪”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
sóng; ngọn sóng; không bị kiềm chế; phóng đãng; đi dạo; đi lang thang
con sóng
đi khắp nơi; chìm nổi theo gió
đi khắp chân trời góc bể (thành ngữ); du lịch khắp thế giới
đi lang thang; phiêu bạt không có nhà
phung phí tiền; tiêu xài hoang phí
người lãng phí; người phung phí
lãng phí; phung phí
xói mòn do sóng
la cà; đi lang thang; phóng đãng; trụy lạc
mênh mông
bọt sóng; bọt biển; sóng nước; bóng hình: những sự việc trong đời người; LT: 朵[duo3]
thuyền đu
đáy sóng; (ví) điểm thấp nhất; mức thấp nhất
sóng biển; sóng cả
làn sóng; thủy triều
chủ nghĩa lãng mạn
lãng mạn
(điện) tăng vọt
có tiếng mà không có miếng (thành ngữ)
đứa con hoang đàng quay về quý hơn vàng
đứa con hoang đàng quay đầu (thành ngữ)
kẻ lêu lổng; người hoang phí; đứa con trai hoang đàng
người đàn bà lăng loàn
huyện Nagarzê, tiếng Tạng: Sna dkar rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Nagarzê, tiếng Tây Tạng: Sna dkar rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
kẻ lang thang; người thất nghiệp; lãng nhân (samurai không chủ lang thang)
Cổ Lãng Tự, đảo nổi tiếng gần Hạ Môn 廈門|厦门[Xia4 men2]
tình huống nguy hiểm
biển động hoặc bão tố
lướt ván diều
(Trung) lướt ván buồm; ván buồm
gió và sóng; nước động; (ví von) gian khổ
nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; Mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)
nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)
nơi gió và sóng dữ dội nhất; tâm điểm của cuộc đấu tranh
nghĩa đen: cưỡi gió đạp sóng; tích cực và không sợ hãi (thành ngữ)
nghĩa đen: sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ); nghĩa bóng: cái mới không ngừng thay thế cái cũ; mỗi thế hệ mới vượt trội…
xem 長江後浪推前浪|长江后浪推前浪[Chang2 Jiang1 hou4 lang4 tui1 qian2 lang4]
lãng phí và hoang phí (thành ngữ)
(thành ngữ) phù phiếm
theo xu hướng
người lướt sóng
ván lướt sóng; ván chèo đứng
lướt sóng; môn lướt sóng
huyện Zhuanglang ở Pingliang 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
huyện Zhuanglang ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
gây rối; kích động hỗn loạn
tiếng ồn ào
ra khơi; đương đầu với sóng gió
sóng nhiệt
nghĩa đen: không có gió thì không có sóng (thành ngữ); phải có lý do; không có lửa làm sao có khói
nghĩa đen: sóng lớn khi không có gió (thành ngữ); nghĩa bóng: rắc rối bất ngờ xảy ra
Mountain Dew
quận Thương Lãng của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
Thương Lãng Đình ở Tô Châu, Giang Tô
quận Thương Lãng của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
sóng cồn; sóng lớn; sóng dâng
sóng biển
kẻ lang thang; kẻ du mục; kẻ phiêu bạt; người lang thang