Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “浪”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
làng

sóng; ngọn sóng; không bị kiềm chế; phóng đãng; đi dạo; đi lang thang

Từ vựng
浪费
làngfèi

lãng phí

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
浪人
làng rén

kẻ lang thang; người thất nghiệp; lãng nhân (samurai không chủ lang thang)

Cụm từ
浪头
làng tou

con sóng

Cụm từ
浪女
làng nǚ

người đàn bà lăng loàn

Cụm từ
浪子
làng zǐ

kẻ lêu lổng; người hoang phí; đứa con trai hoang đàng

Cụm từ
浪涌
làng yǒng

(điện) tăng vọt

Cụm từ
浪涛
làng tāo

sóng biển; sóng cả

Cụm từ
浪漫
làng màn

lãng mạn

Cụm từ
浪潮
làng cháo

làn sóng; thủy triều

Cụm từ
浪船
làng chuán

thuyền đu

Cụm từ
浪花
làng huā

bọt sóng; bọt biển; sóng nước; bóng hình: những sự việc trong đời người; LT: 朵[duo3]

Cụm từ
浪荡
làng dàng

la cà; đi lang thang; phóng đãng; trụy lạc

Cụm từ
浪莽
làng mǎng

mênh mông

Cụm từ
浪蚀
làng shí

xói mòn do sóng

Cụm từ
浪谷
làng gǔ

đáy sóng; (ví) điểm thấp nhất; mức thấp nhất

Cụm từ
浪迹
làng jì

đi lang thang; phiêu bạt không có nhà

Cụm từ
浪卡子
Làng kǎ zǐ

huyện Nagarzê, tiếng Tây Tạng: Sna dkar rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
浪费者
làng fèi zhě

người lãng phí; người phung phí

Cụm từ
浪卡子县
Làng kǎ zǐ xiàn

huyện Nagarzê, tiếng Tạng: Sna dkar rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
浪子回头
làng zǐ huí tóu

đứa con hoang đàng quay đầu (thành ngữ)

Thành ngữ
浪得虚名
làng dé xū míng

có tiếng mà không có miếng (thành ngữ)

Thành ngữ
浪漫主义
làng màn zhǔ yì

chủ nghĩa lãng mạn

Cụm từ
浪费金钱
làng fèi jīn qián

phung phí tiền; tiêu xài hoang phí

Cụm từ