Kết quả cho “济危”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
giúp đỡ người gặp nạn
giúp đỡ người khó khăn và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
xem 濟危扶困|济危扶困[ji4 wei1 fu2 kun4]
khủng hoảng kinh tế
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
giúp đỡ người gặp nạn
giúp đỡ người khó khăn và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
xem 濟危扶困|济危扶困[ji4 wei1 fu2 kun4]
khủng hoảng kinh tế