Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “浇”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiāo

浇: rót chất lỏng; tưới (bằng guồng nước); tưới nước; đúc (kim loại nóng chảy); đổ khuôn

Từ vựng
浇铸jiāo zhù

浇铸: đúc (kim loại nóng chảy); đổ khuôn

Cụm từ
浇花jiāo huā

浇花: tưới cây; tưới vườn

Cụm từ
浇筑jiāo zhù

浇筑: đổ (bê tông, v.v.)

Cụm từ
浇灌jiāo guàn

浇灌: tưới; tưới tiêu

Cụm từ
浇注jiāo zhù

浇注: đúc (kim loại)

Cụm từ
浇水jiāo shuǐ

浇水: tưới (cây cối, v.v.)

Cụm từ
浇冷水jiāo lěng shuǐ

浇冷水: dội nước lạnh; bóng gió làm nhụt chí

Cụm từ
盖浇饭gài jiāo fàn

盖浇饭: cơm với thịt và rau

Cụm từ
火上浇油huǒ shàng jiāo yóu

火上浇油: đổ dầu vào lửa (thành ngữ); fig. làm tình huống trầm trọng hơn; làm mọi người phẫn nộ và tình hình tồi tệ hơn

Thành ngữ
借酒浇愁jiè jiǔ jiāo chóu

借酒浇愁: nhấn chìm nỗi sầu (trong rượu)

Cụm từ