Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “派”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
pài

cắt cử, phái đi, cử đi

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt

dùng trong 派司[pa1 si5]

Từ vựng
派任
pài rèn

bố trí; giao nhiệm vụ cho ai đó

Cụm từ
派克
Pài kè

Pike hoặc Peck (tên gọi); Công ty bút Parker

Cụm từ
派兵
pài bīng

phái quân

Cụm từ
派出
pài chū

gửi; điều động

Cụm từ
派别
pài bié

nhóm; giáo phái; bè phái; phe phái; trường phái

Cụm từ
派势
pài shì

phong cách; tác phong

Cụm từ
派单
pài dān

phát tờ rơi; (của nền tảng, ví dụ: Uber, DiDi) phân công đơn hàng

Cụm từ
派司
pā si

(từ mượn); vé thông hành (để được vào); bỏ lượt (trong trò chơi bài bridge, v.v.); vượt qua; đỗ (kỳ thi, v.v.)

Cụm từ
派头
pài tóu

phong thái; phong cách; sang trọng

Cụm từ
派定
pài dìng

tin tưởng; bị thuyết phục

Cụm từ
派对
pài duì

tiệc tùng (từ mượn)

Cụm từ
派性
pài xìng

chủ nghĩa phe phái; chủ nghĩa bộ lạc

Cụm từ
派生
pài shēng

sản xuất (từ cái gì khác); phái sinh (từ nguyên liệu thô); phái sinh

Cụm từ
派系
pài xì

phái; bè phái

Cụm từ
派购
pài gòu

mua cố định của chính phủ (đặc biệt là nông sản)

Cụm từ
派送
pài sòng

gửi; phân phát; phân phối

Cụm từ
派遗
pài yí

cử đi (ai đó) làm nhiệm vụ; phái đi

Cụm từ
派遣
pài qiǎn

cử đi (làm nhiệm vụ); điều động

Cụm từ
派驻
pài zhù

cử đi với vai trò chính thức; được bổ nhiệm (làm đại sứ, phóng viên thường trú, v.v.)

Cụm từ
派出所
pài chū suǒ

đồn cảnh sát địa phương

Cụm từ
派力奥
Pài lì ào

Fiat Palio

Cụm từ
派斯托
pài sī tuō

pesto (nước sốt Ý) (từ mượn)

Cụm từ