Kết quả tra từ “活用”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
活用huó yòng
活用: vận dụng sáng tạo và linh hoạt (kiến thức, v.v.); sử dụng từ linh hoạt (ví dụ: danh từ như tính từ)
活学活用huó xué huó yòng
活学活用: kết hợp sáng tạo giữa học và hành; học và áp dụng một cách thực tế
日活用户rì huó yòng hù
日活用户: người dùng hoạt động hàng ngày (của một trang web, dịch vụ, v.v.)