Kết quả tra từ “活性”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
活性huó xìng
活性: (hóa học) hoạt tính; chủ động; được kích hoạt
活性炭huó xìng tàn
活性炭: than hoạt tính
活性氧类huó xìng yǎng lèi
活性氧类: các loại oxy hoạt tính (AOS)
活性剂huó xìng jì
活性剂: thuốc thử (hoá học)
灵活性líng huó xìng
灵活性: tính linh hoạt
表面活性剂biǎo miàn huó xìng jì
表面活性剂: chất hoạt động bề mặt