Kết quả tra từ “沼泽”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
沼泽zhǎo zé
沼泽: đầm lầy; đầm nước; đất ngập nước; không gian trống trải trong rừng
沼泽山雀zhǎo zé shān què
沼泽山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầm lầy (Poecile palustris)
沼泽大尾莺zhǎo zé dà wěi yīng
沼泽大尾莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi dài vạch (Megalurus palustris)
沼泽地带zhǎo zé dì dài
沼泽地带: đầm lầy; đầm nước; vùng đất ngập nước Everglade
沼泽地zhǎo zé dì
沼泽地: đầm lầy; đầm nước; vùng đất ngập nước Everglade