Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “沧桑”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
沧桑cāng sāng

沧桑: thay đổi lớn; thăng trầm; bể dâu; viết tắt của 滄海桑田|沧海桑田[cang1 hai3 sang1 tian2]

Viết tắt
沧桑感cāng sāng gǎn

沧桑感: cảm giác từng trải qua thăng trầm; vẻ ngoài phong sương và hao mòn

Cụm từ
饱经沧桑bǎo jīng cāng sāng

饱经沧桑: trải qua nhiều biến cố

Cụm từ
历尽沧桑lì jìn cāng sāng

历尽沧桑: đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống; đã kinh qua nhiều gian khổ

Cụm từ