Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “没”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
méi

không, không có

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt

chết đuối; kết thúc; chết; ngập nước

Từ vựng
没有
méiyǒu

không, chưa

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
没用
méi yòng

không có tác dụng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
没错
méi cuò

không sai, đúng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
没关系
méi guānxi

Không sao

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
没想到
méixiǎngdào

không ngờ rằng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
没法儿
méifǎr

không có cách nào để

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
没事儿
méi shìr

không sao; không có chuyện gì

Khẩu ngữ ✓ Đã kiểm duyệt
没了
méi le

chết; không còn, hoặc ngừng tồn tại

Cụm từ
没事
méi shì

không quan trọng; không có gì; đừng bận tâm; không có gì làm; rảnh; rồi không sao (thoát khỏi nguy hiểm hoặc rắc rối)

Cụm từ
没准
méi zhǔn

không chắc; có lẽ

Cụm từ
没劲
méi jìn

không có sức; cảm thấy yếu; kiệt sức; cảm thấy uể oải; nhàm chán; không thú vị

Cụm từ
没口
méi kǒu

không kiềm chế; dồi dào

Cụm từ
没命
méi mìng

mất mạng; chết; liều lĩnh; tuyệt vọng

Cụm từ
没品
méi pǐn

thiếu tinh tế; đồ rẻ tiền; không có gu

Cụm từ
没底
méi dǐ

không chắc; chưa xác định; không có kết thúc

Cụm từ
没影
méi yǐng

biến mất; không thấy đâu; câu chuyện không có căn cứ

Cụm từ
没戏
méi xì

(khẩu ngữ) không có cơ hội; không thể; vô vọng

Khẩu ngữ
没收
mò shōu

tịch thu; thu giữ

Cụm từ
没救
méi jiù

hết hy vọng; không thể cứu chữa

Cụm từ
没治
méi zhì

hết cứu; chịu thua; không chữa được; tuyệt vời; không thể tin được

Cụm từ
没法
méi fǎ

bó tay; không thể làm gì; không có lựa chọn

Cụm từ
没电
méi diàn

hết pin; hết điện; chết (pin)

Cụm từ