Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “汹”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiōng

汹: dữ dội; ào ạt

Từ vựng
汹涌xiōng yǒng

汹涌: trào dâng mãnh liệt (biển, sông, hồ, v.v.); cuộn trào

Cụm từ
波涛汹涌bō tāo xiōng yǒng

波涛汹涌: sóng cuộn trào; biển gầm rú

Cụm từ
气势汹汹qì shì xiōng xiōng

气势汹汹: hung hăng; hung tợn; hống hách

Cụm từ