Kết quả tra từ “汉字”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
汉字hàn zì
汉字: chữ Hán; LT:個|个[ge4]; Nhật: kanji; Hàn: hanja; Việt: hán tự
汉字查字法hàn zì chá zì fǎ
汉字查字法: phương pháp tra cứu chữ Hán
汉字字体hàn zì zì tǐ
汉字字体: phong cách thư pháp của chữ Hán; kiểu chữ; phông chữ
通用汉字标准交换码Tōng yòng Hàn zì Biāo zhǔn Jiāo huàn mǎ
通用汉字标准交换码: Mã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là…
统汉字tǒng Hàn zì
统汉字: Unihan; chữ Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn; viết tắt của 中日韓統一表意文字|中日韩统一表意文字[Zhong1 Ri4 Han2 tong3 yi1 biao3 yi4 wen2 zi4]
第二次汉字简化方案Dì èr cì Hàn zì Jiǎn huà Fāng àn
第二次汉字简化方案: Phương án Giản thể Hán tự lần thứ hai (đợt giản thể hóa chữ Hán thứ hai, đề xuất năm 1977 và rút lại năm 1986); viết tắt của 二簡|二简[er4 jian3]