Kết quả tra từ “水土”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
水土shuǐ tǔ
水土: nước và đất; nước bề mặt; môi trường tự nhiên (nghĩa mở rộng); khí hậu
水土保持shuǐ tǔ bǎo chí
水土保持: bảo tồn đất và nước
水土不服shuǐ tǔ bù fú
水土不服: không thích nghi
临海水土志Lín hǎi Shuǐ tǔ zhì
临海水土志: Địa chí miền biển (khoảng năm 275) của Shen Ying 沈瑩|沈莹
不服水土bù fú shuǐ tǔ
不服水土: (người lạ) không quen với khí hậu nơi mới; chưa thích nghi