Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “毫无”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
毫无háo wú

毫无: không một chút nào; hoàn toàn thiếu

Cụm từ
毫无逊色háo wú xùn sè

毫无逊色: không hề thua kém (thành ngữ)

Thành ngữ
毫无疑问háo wú yí wèn

毫无疑问: chắc chắn; không còn nghi ngờ gì

Cụm từ
毫无效果háo wú xiào guǒ

毫无效果: không có kết quả; không đạt được gì; hoàn toàn không hiệu quả; không có tác dụng; bị phớt lờ (đặc biệt là trò đùa hoặc bài nói hoàn toàn bị ngó…

Cụm từ
毫无保留háo wú bǎo liú

毫无保留: không giữ lại gì; không có sự dè dặt

Cụm từ
毫无二致háo wú èr zhì

毫无二致: không thể có cái thứ hai giống như vậy

Cụm từ
秋毫无犯qiū háo wú fàn

秋毫无犯: (thành ngữ) (về quân lính) kỷ luật cao, không phạm phải điều gì dù nhỏ nhất đối với dân thường

Thành ngữ