Kết quả tra từ “毛子”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
毛子máo zi
毛子: người nhiều lông; người nước ngoài; Người Nga (miệt thị); cường đạo (cũ); nhúm lông mịn
毛子国Máo zi guó
毛子国: (miệt thị) Nga
老毛子lǎo máo zi
老毛子: Người phương Tây (đặc biệt là Nga) (miệt thị)
二毛子èr máo zi
二毛子: nghĩa đen: người ngoại quốc thứ cấp; (thuật ngữ miệt thị cho người Trung Quốc theo đạo Cơ Đốc và những người liên quan đến ngoại quốc, dùng vào…