Kết quả tra từ “比邻”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
比邻bǐ lín
比邻: hàng xóm; người sát vách; gần; bên cạnh
海内存知己,天涯若比邻hǎi nèi cún zhī jǐ , tiān yá ruò bǐ lín
海内存知己,天涯若比邻: bạn thân ở phương xa, như xóm giềng gần gũi; gần gũi về tinh thần dù ở xa
天涯若比邻tiān yá ruò bǐ lín
天涯若比邻: xa cách nhưng gần gũi (thành ngữ); gần gũi về tinh thần dù xa cách về địa lý
天涯比邻tiān yá bǐ lín
天涯比邻: xem 天涯若比鄰|天涯若比邻[tian1 ya2 ruo4 bi3 lin2]