Kết quả tra từ “比武”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
比武bǐ wǔ
比武: thi đấu võ thuật; giải đấu; thi đấu trong một cuộc thi
马上比武mǎ shàng bǐ wǔ
马上比武: giải đấu (cuộc thi trong tinh thần hiệp sĩ phương Tây); đấu thương
笔胜于刀文比武强bǐ shèng yú dāo wén bǐ wǔ qiáng
笔胜于刀文比武强: ngòi bút mạnh hơn lưỡi gươm (thành ngữ)