Kết quả cho “比武”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thi đấu võ thuật; giải đấu; thi đấu trong một cuộc thi
giải đấu (cuộc thi trong tinh thần hiệp sĩ phương Tây); đấu thương
ngòi bút mạnh hơn lưỡi gươm (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thi đấu võ thuật; giải đấu; thi đấu trong một cuộc thi
giải đấu (cuộc thi trong tinh thần hiệp sĩ phương Tây); đấu thương
ngòi bút mạnh hơn lưỡi gươm (thành ngữ)